9 ví dụ về từ vựng tiếng anh giao tiếp về chủ đề "khô"


1. Keep her dry and clean so the wound doesn't become infected (Giữ cho cô ấy khô ráo kẻo vết thương bị nhiễm trùng)
2. They tried to go through barren deserts until they reached the sea (Họ đã cố đi xuyên qua sa mạc khô cằn cho tới kho họ tìm thấy biển)
3. As I tried to avoid the furrows in the dried mud, I succeeded in kicking up a minor dust storm (Khi cố tránh những rãnh bùn khô, tôi làm cho bụi đất tung mù lên)
4. Climate: Hot and dry in the north (Khí hậu nóng và khô ở miễn bắc)
5. I wonder if she will like jerky (Tôi không biết là cô ấy có thích khô bò hay không nữa)
6. My mouth is dry...()Khô miệng quá...)
7. The boy dared to eat the pellet of dry dung (Cậu bé đó dám ăn cục phân khô đó)
8. Well, it'll dry (Nó sẽ từ khô thôi)
9. we had to have dry ice. To get dry ice we had to go (chúng tôi có đá lạnh khô, để có nó chúng tôi đã phải đi)
Xem thêm bài viết cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả.

Nhận xét :

Đăng nhận xét