Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề cùng 60sfire - Chủ đề các kiểu khóc

Đố bạn biết từ vựng khóc trong tiếng anh là gì?

Chắc bạn bạn nào cũng biết khóc trong tiếng anh chính là "cry".

Những từ tiếng anh thông dụng
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề các kiểu khóc cơ bản

Nhưng khổ cái là khóc thì có rất nhiều loại: khóc thương, khóc nhè, khóc tang, khóc thút thít, khóc tủi thân, khóc gào thét,...đủ mọi kiểu khóc khác nhau.

Vậy bạn đã biết bao nhiêu từ vựng tiếng anh về chủ đề các kiểu khóc này rồi?

Tôi tin là không nhiều. Vì vậy, bây giờ tôi sẽ hé lộ cho các bạn một số từ vựng tiếng anh thông dụng theo chủ đề liên quan đến các kiểu khóc này.

Thật ra trước đó tôi có chia sẻ một số từ về chủ đề này ở trên fanpage 60sfire của tôi rồi nhưng vì đó chỉ là một bài post ngắn nên tôi không chia sẻ những ví dụ cụ thể cho các bạn. và vì thế, bây giờ tôi sẽ chia sẻ lại cho các bạn những từ vựng tiếng mô tả các kiểu khóc đó một cách cụ thể hơn.
Xem lại bài viết đó tại đây.

Còn bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu:

1. Cry /krai/: Khóc (khỏi nói)
Vd: The baby has been crying for 15 minutes (Đứa bé đó đã khóc 15 phút rồi)

2. Bawl /bɔ:l/: Khóc om sòm, la hét
Vd: I couldn't sleep because the baby wouldn't stop bawling (Tôi không thể ngủ vì thằng bé cứ khóc om sòm mãi không thôi)

3. Blub /blʌb/: Khóc sưng cả mặt, khóc vãi nước đái
Vd: He was so sad that he blubed (Nó buồn đến mức khóc sưng cả mặt)

4. Groan /grəʊn/: Khóc rên rỉ, rên rỉ
Vd 1: He had groaned in pain for 3 days after his wife's death (Anh ta đã khóc rên rỉ suốt 3 ngày sau cái chết của vợ mình)
Vd 2: Rita groaned at her embarrassing mistake (Rita rên rỉ vì lỗi lầm đáng xấu hổ của cô ấy)

5. Keen /ki:n/: Khóc than (người chết)
Vd: She is keening over her dead son (Cô ta đang khóc than cho người trai đã khuất)

6. Mewl /mju:l/: Khóc thút thít, khóc oa oa
Vd: Why did she mewl in her room, yesterday? (Tại sao hôm qua cô ấy lại phải khóc thút thít trong phòng thế nhỉ?)

7. Snivel /'snivl/: Khóc sụt sùi (thường do tủi thân)
Vd: A tired snivelling baby (đứa bé khóc sụt sùi đến hết hơi)

8. Moan /məʊn/: Rên rỉ, than vãn
Vd: where's the doctor? He moaned (anh ta rền rĩ: "bác sĩ đâu rồi?")

9. Weep /wi:p/: Khóc lóc
Vd: Weep for joy (Khóc vì vui mừng)

10. Whimper /'wimpə[r]/: Khóc rên rỉ, khóc thút thít (vì sợ hoặc đau)
Vd: Don't leave him alone in the room, he will whimper because he's afraid of the dark (Đừng để nó một mình trong phòng, nó sẽ khóc vì nó sợ bóng tối)

11. Whine /wain/: Khóc nhè, khóc hét lên, gào lên
Vd: The little boy usually whines to be given money by mom or dad (Những cậu bé thường khóc nhè để đồi ba hoặc mẹ cho tiền)

Trên đây, là những từ vựng tiếng anh thông dụng liên quan đến chủ đề khóc. Bạn có thể tham khảo và học.
Tôi còn có một cuốn ebook chia sẻ những cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả hoàn toàn miễn phí muốn tặng bạn. Nếu bạn có hứng thú thì hãy đăng ký tại link http://voacb.60sfire.info 

Nhận xét :

Đăng nhận xét